verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơi thành đàn. (of fish) To form into, or travel in a school. Ví dụ : "The small fish schooled together for protection from predators. " Những con cá nhỏ bơi thành đàn để tự bảo vệ khỏi những kẻ săn mồi. fish animal biology nature group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào tạo, giáo dục, rèn luyện. To educate, teach, or train (often, but not necessarily, in a school). Ví dụ : "Many future prime ministers were schooled in Eton." Nhiều thủ tướng tương lai đã được đào tạo tại trường Eton. education work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy cho một bài học, vùi dập, cho đo ván. To defeat emphatically, to teach an opponent a harsh lesson. Ví dụ : "The older brother schooled his younger brother in the video game, easily winning every round. " Người anh trai dạy cho thằng em một bài học nhớ đời trong trò chơi điện tử, dễ dàng thắng mọi ván. sport entertainment education achievement game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, giữ gìn, nén. To control, or compose, one's expression. Ví dụ : "She took care to school her expression, not giving away any of her feelings." Cô ấy cẩn thận kiềm chế nét mặt, không để lộ bất kỳ cảm xúc nào. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc