Hình nền cho warming
BeDict Logo

warming

/ˈwɔrmɪŋ/ /ˈwɔːrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ấm lên, làm ấm.

Ví dụ :

"She is warming her hands by the fire. "
Cô ấy đang hơ tay cho ấm lên bên đống lửa.
verb

Ấm lên, làm ấm, khơi dậy.

Ví dụ :

Câu chuyện đầy nhiệt huyết của diễn giả về việc giúp đỡ người vô gia cư đã khơi dậy sự quan tâm của khán giả đối với mục đích cao đẹp này.