verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, làm ấm. To make or keep warm. Ví dụ : "She is warming her hands by the fire. " Cô ấy đang hơ tay cho ấm lên bên đống lửa. energy physics weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, nóng lên. To become warm, to heat up. Ví dụ : "My socks are warming by the fire." Vớ của tôi đang ấm lên nhờ hơi nóng từ lửa. weather physics environment energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, yêu thích, quý mến. To favour increasingly. Ví dụ : "He is warming to the idea." Anh ấy đang dần thích ý tưởng đó rồi. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng lên, sôi nổi. To become ardent or animated. Ví dụ : "The speaker warms as he proceeds." Diễn giả càng nói càng trở nên sôi nổi, nhiệt huyết hơn. emotion attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lên, làm ấm, khơi dậy. To make engaged or earnest; to interest; to engage; to excite ardor or zeal in; to enliven. Ví dụ : "The speaker's passionate story about helping the homeless was warming the audience to the cause. " Câu chuyện đầy nhiệt huyết của diễn giả về việc giúp đỡ người vô gia cư đã khơi dậy sự quan tâm của khán giả đối với mục đích cao đẹp này. emotion mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, cho ăn đòn, phạt đòn. To beat or spank. Ví dụ : "The teacher warmed the misbehaving student gently on the hand. " Cô giáo phạt đòn nhẹ vào tay học sinh nghịch ngợm. action body family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ấm lên, sự nóng lên. A small rise in temperature. Ví dụ : "The sudden warming in the classroom made everyone take off their coats. " Sự ấm lên đột ngột trong lớp khiến mọi người cởi áo khoác ra. weather environment physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập, trận đòn nhừ tử. A beating; a thrashing. Ví dụ : "He knew he was in trouble and about to get a serious warming when his father saw the broken window. " Anh ta biết mình gặp rắc rối lớn và sắp bị ăn một trận đòn nhừ tử khi bố anh ta nhìn thấy cái cửa sổ vỡ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc