verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo dục, đào tạo, giảng dạy. To instruct or train Ví dụ : "Wang said such changes to the Baishui glacier provide the chance to educate visitors about global warming." Ông Wang nói những thay đổi như vậy ở sông băng Baishui tạo cơ hội để giáo dục du khách về hiện tượng nóng lên toàn cầu. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc