Hình nền cho honeysuckle
BeDict Logo

honeysuckle

/ˈhʌnɪsʌk(ə)l/ /ˈhʌniːsʌkəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây kim ngân leo lên hàng rào, những bông hoa hình chuông thơm ngát của nó thu hút bướm đến.