verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngửi, có mùi. To sense a smell or smells. Ví dụ : "I can smell fresh bread." Tôi ngửi thấy mùi bánh mì mới nướng. physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mùi, bốc mùi. Followed by like or of if descriptive: to have a particular smell, whether good or bad. Ví dụ : "Her feet smell of cheese." Chân cô ấy có mùi như phô mai. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi, bốc mùi, thối. (without a modifier) To smell bad; to stink. Ví dụ : "Ew, this stuff smells." Ghê quá, cái này thối quá. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có mùi, thoảng mùi. To have a particular tincture or smack of any quality; to savour. Ví dụ : "A report smells of calumny." Bản báo cáo này thoảng mùi vu khống. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, ngửi, dò la. To exercise sagacity. Ví dụ : "Sentence: The detective, smelling something amiss in the witness's story, pressed for more details. " Vị thám tử, đánh hơi thấy có điều gì đó không ổn trong câu chuyện của nhân chứng, đã thúc ép để biết thêm chi tiết. mind philosophy being character attitude logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngửi, bốc mùi, tỏa mùi. To detect or perceive; often with out. Ví dụ : "The dog kept smelling around the kitchen, hoping to find dropped food. " Con chó cứ đánh hơi khắp bếp, hy vọng tìm được thức ăn rơi vãi. sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngửi, đánh hơi. To give heed to. Ví dụ : "He wasn't smelling the teacher's instructions, so he made a mistake on the assignment. " Anh ta đã không để ý đến lời dặn của giáo viên, vì vậy anh ta đã làm sai bài tập. mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngửi, khứu giác. The act by which something is smelled. Ví dụ : "The bakery's strong smelling drew us in from the street. " Mùi thơm nồng nàn của bánh mì từ tiệm bánh đã lôi cuốn chúng tôi vào từ ngoài đường. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc