Hình nền cho arched
BeDict Logo

arched

/ɑːtʃt/ /ɑɹtʃt/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, tạo thành hình vòng cung.

Ví dụ :

"The cat arched its back"
Con mèo ưỡn cong lưng lên thành hình vòng cung.