noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gấu, côn đồ. A gangster; a hired thug. Ví dụ : "The store owner hired a couple of hoodlums to protect his business from rivals. " Ông chủ cửa hàng thuê một vài tên đầu gấu để bảo vệ việc kinh doanh của mình khỏi các đối thủ. person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Du côn, lưu manh, đầu gấu. A rough or violent youth. Ví dụ : "A group of hoodlums vandalized the school playground last night. " Tối qua, một đám đầu gấu đã phá hoại sân chơi của trường. person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc