Hình nền cho hoodlum
BeDict Logo

hoodlum

/ˈhuːdləm/

Định nghĩa

noun

Đầu gấu, côn đồ.

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng thuê một vài tên đầu gấu để bảo vệ việc kinh doanh của mình khỏi các đối thủ.