Hình nền cho guards
BeDict Logo

guards

/ɡɑːdz/ /ɡɑɹdz/

Định nghĩa

noun

Lính canh, người bảo vệ.

Ví dụ :

Người lính canh mở khóa cửa phòng giam. Sau khi sửa chữa xong, anh ấy thay thế tấm chắn bùn gầm xe.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên cricket chỉ cho người đánh bóng mới vị trí canh gôn của anh ấy, giải thích tầm quan trọng của việc căn chỉnh trước mỗi lần giao bóng.
noun

Ví dụ :

Các hậu vệ trong đội bóng đá đã phối hợp với nhau để tạo ra một con đường cho tiền vệ chạy cánh.
noun

Điều kiện bảo vệ, điều kiện ràng buộc.

Ví dụ :

Cổng tự động sử dụng mã truy cập làm điều kiện bảo vệ; nếu không nhập đúng mã, cổng sẽ vẫn đóng.