BeDict Logo

thug

/ʈʰɑɡ/
Hình ảnh minh họa cho thug: Du côn, lưu manh, côn đồ.
 - Image 1
thug: Du côn, lưu manh, côn đồ.
 - Thumbnail 1
thug: Du côn, lưu manh, côn đồ.
 - Thumbnail 2
thug: Du côn, lưu manh, côn đồ.
 - Thumbnail 3
noun

Thằng bắt nạt ở trường, một tên côn đồ khét tiếng, thường xuyên hăm dọa những học sinh nhỏ hơn và hay trộm tiền ăn trưa của chúng.

Hình ảnh minh họa cho thug: Du côn, lưu manh.
 - Image 1
thug: Du côn, lưu manh.
 - Thumbnail 1
thug: Du côn, lưu manh.
 - Thumbnail 2
noun

Sử sách mô tả du côn là thành viên của một nhóm người đã từng thực hiện các vụ giết người theo nghi lễ đối với khách du lịch ở Ấn Độ nhiều thế kỷ trước.

Hình ảnh minh họa cho thug: Du côn, làm côn đồ, hành xử như côn đồ.
 - Image 1
thug: Du côn, làm côn đồ, hành xử như côn đồ.
 - Thumbnail 1
thug: Du côn, làm côn đồ, hành xử như côn đồ.
 - Thumbnail 2
verb

Du côn, làm côn đồ, hành xử như côn đồ.

Để hòa nhập với đám lớn tuổi, nó bắt đầu làm ra vẻ côn đồ, ăn mặc toàn đồ tối màu và dùng những lời lẽ hung hăng.