Hình nền cho vandalizing
BeDict Logo

vandalizing

/ˈvændəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phá hoại, phá phách, huỷ hoại của công.

Ví dụ :

Mấy đứa thanh thiếu niên bị bắt quả tang đang phá hoại trạm xe buýt bằng sơn xịt.