noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Múa vòng. A circle dance popular in the Balkans, Israel and Yiddish culture worldwide. Ví dụ : "At the wedding reception, guests joined hands and danced horas to celebrate the happy couple. " Tại tiệc cưới, khách khứa nắm tay nhau nhảy múa vòng, một điệu nhảy phổ biến ở vùng Balkan, Israel và văn hóa Yiddish trên toàn thế giới, để chúc mừng đôi uyên ương hạnh phúc. culture dance music entertainment tradition group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc