BeDict Logo

extinction

/ɪkˈstɪŋkʃ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho extinction: Sự tắt dần, sự suy giảm độ sáng.
 - Image 1
extinction: Sự tắt dần, sự suy giảm độ sáng.
 - Thumbnail 1
extinction: Sự tắt dần, sự suy giảm độ sáng.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tắt dần ánh sáng từ những ngôi sao ở xa xôi là đáng kể đến mức chúng gần như không thể nhìn thấy được bằng kính viễn vọng của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho extinction: Tuyệt chủng.
noun

Việc tôi không thể tập trung nghe nhiều người nói chuyện cùng lúc ở bàn ăn tối khiến tôi khó theo dõi cuộc trò chuyện; tôi chỉ nghe thấy những suy nghĩ của riêng mình.