adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắp thế giới, toàn cầu, trên toàn thế giới. Spanning the world; global. Ví dụ : "A large meteorite impact would cause worldwide extinction of life." Một vụ va chạm thiên thạch lớn có thể gây ra sự tuyệt chủng của sự sống trên toàn thế giới. world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trên toàn thế giới, khắp thế giới. Throughout the world. Ví dụ : "English is spoken worldwide." Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới. world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc