Hình nền cho worldwide
BeDict Logo

worldwide

/ˈwɜːldwaɪd/ /ˈwɝldˌwaɪd/

Định nghĩa

adjective

Khắp thế giới, toàn cầu, trên toàn thế giới.

Ví dụ :

Một vụ va chạm thiên thạch lớn có thể gây ra sự tuyệt chủng của sự sống trên toàn thế giới.
adverb

Trên toàn thế giới, khắp thế giới.

Ví dụ :

"English is spoken worldwide."
Tiếng Anh được nói trên toàn thế giới.