Hình nền cho horseracing
BeDict Logo

horseracing

/ˈhɔːsˌreɪsɪŋ/ /ˈhɔːrsˌreɪsɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandfather loves horseracing and watches it on TV every weekend. "
Ông tôi thích đua ngựa lắm, cứ cuối tuần là xem trên ti vi.