noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ đeo tay, đồng hồ. A portable or wearable timepiece. Ví dụ : "More people today carry a watch on their wrists than in their pockets." Ngày nay, nhiều người đeo đồng hồ trên cổ tay hơn là để đồng hồ trong túi. time wear device item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, sự trông coi. The act of guarding and observing someone or something. Ví dụ : "The security guard's watches protect the store from theft. " Những ca canh gác của bảo vệ giúp bảo vệ cửa hàng khỏi trộm cắp. action job police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca trực, phiên gác. A particular time period when guarding is kept. Ví dụ : "The second watch of the night began at midnight." Ca trực thứ hai của đêm bắt đầu vào nửa đêm. military nautical time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, đội tuần tra. A person or group of people who guard. Ví dụ : "The watch stopped the travelers at the city gates." Đội tuần tra đã chặn những người du hành tại cổng thành. group person job police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vọng gác, chòi canh. The post or office of a watchman; also, the place where a watchman is posted, or where a guard is kept. Ví dụ : "During the blackout, the soldiers manned the watches along the city walls, guarding against intruders. " Trong thời gian mất điện, các binh sĩ canh giữ các vọng gác dọc theo tường thành, đề phòng kẻ xâm nhập. job position police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca trực. A group of sailors and officers aboard a ship or shore station with a common period of duty: starboard watch, port watch. Ví dụ : "The captain divided the crew into three watches, ensuring someone was always on duty. " Thuyền trưởng chia thủy thủ đoàn thành ba ca trực để đảm bảo luôn có người làm nhiệm vụ. nautical military group sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca trực, phiên gác. A period of time on duty, usually four hours in length; the officers and crew who tend the working of a vessel during the same watch. (FM 55–501). Ví dụ : ""The ship's crew rotated through several watches throughout the day and night to keep it running smoothly." " Để tàu hoạt động trơn tru, thủy thủ đoàn luân phiên nhau qua nhiều ca trực/phiên gác suốt cả ngày lẫn đêm. nautical military time job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xem, sự theo dõi. The act of seeing, or viewing, for a period of time. Ví dụ : "The nature watches on the river revealed a group of dolphins playing in the waves. " Những lần ngắm cảnh thiên nhiên dọc bờ sông đã cho thấy một đàn cá heo đang nô đùa trên sóng. action sensation time entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, theo dõi, quan sát. To look at, see, or view for a period of time. Ví dụ : "He watches television after dinner. " Anh ấy xem ti vi sau bữa tối. action time entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, quan sát, theo dõi. To observe over a period of time; to notice or pay attention. Ví dụ : "Put a little baking soda in some vinegar and watch what happens." Cho một ít baking soda vào giấm rồi xem điều gì sẽ xảy ra nhé. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh giữ, trông coi. To mind, attend, or guard. Ví dụ : "He has to watch the kids that afternoon." Anh ấy phải trông coi bọn trẻ chiều hôm đó. action job service police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Coi chừng, đề phòng, cảnh giác. To be wary or cautious of. Ví dụ : "You should watch that guy. He has a reputation for lying." Bạn nên coi chừng gã đó. Hắn nổi tiếng là hay nói dối. attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Coi chừng, để ý. To attend to dangers to or regarding. Ví dụ : "Watch what you say." Coi chừng lời ăn tiếng nói của mình. action job service police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức, canh, túc trực. To remain awake with a sick or dying person; to maintain a vigil. Ví dụ : "Every night, the daughter watches over her elderly mother, who is very ill. " Mỗi đêm, người con gái thức canh mẹ già đang bệnh rất nặng. medicine family suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, để mắt, coi chừng. To be vigilant or on one's guard. Ví dụ : "For some must watch, while some must sleep: So runs the world away." Thế gian vận hành vậy, người canh gác, kẻ ngủ say. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, trông coi. To act as a lookout. Ví dụ : "The older brother watches for the school bus every afternoon, so his younger sister knows when to get ready. " Mỗi buổi chiều, anh trai canh chừng xe buýt trường, để em gái biết khi nào cần chuẩn bị. police military action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, giữ. (of a buoy) To serve the purpose of a watchman by floating properly in its place. Ví dụ : "The harbor buoy watches, bobbing steadily to ensure ships stay within safe channels. " Phao tiêu ở bến cảng canh gác, nhấp nhô đều đặn để đảm bảo tàu thuyền đi đúng luồng an toàn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức, tỉnh giấc. To be awake. Ví dụ : "The mother watches over her sleeping baby. " Người mẹ thức canh cho đứa con đang ngủ. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh chừng, trông chờ, chờ đợi. To be on the lookout for; to wait for expectantly. Ví dụ : "The dog patiently watches the door, waiting for its owner to come home. " Con chó kiên nhẫn canh chừng cánh cửa, chờ đợi chủ nhân về nhà. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc