Hình nền cho watches
BeDict Logo

watches

/ˈwɒt͡ʃɪz/ /ˈwɑt͡ʃɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ.

Ví dụ :

Ngày nay, nhiều người đeo đồng hồ trên cổ tay hơn là để đồng hồ trong túi.
noun

Ví dụ :

Để tàu hoạt động trơn tru, thủy thủ đoàn luân phiên nhau qua nhiều ca trực/phiên gác suốt cả ngày lẫn đêm.