Hình nền cho fastest
BeDict Logo

fastest

/ˈfæstɪst/ /ˈfæstəst/

Định nghĩa

adjective

* Vững chắc

Ví dụ :

Sợi dây kia lỏng lẻo nguy hiểm quá. Thắt chặt nó vào cho chắc chắn đi!
adjective

Vững chắc, kiên cố, bất khả xâm phạm.

Ví dụ :

Con báo gê-pa là loài động vật trên cạn chạy nhanh nhất.

Sớm nhất

Ví dụ :

""My watch is the fastest; it's showing 9:15, but it's really only 9:05." "
Đồng hồ của tôi chạy nhanh nhất; nó đang chỉ 9:15, nhưng thực ra mới chỉ có 9:05 thôi (tức là đồng hồ của tôi bị sớm giờ).
verb

Ví dụ :

"Muslims fast during Ramadan and Catholics during Lent."
Người theo đạo Hồi ăn chay/nhịn ăn vào tháng Ramadan và người theo đạo Công giáo trong Mùa Chay.