noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hiện, đồ tìm được, người tài năng. Anything that is found (usually valuable), as objects on an archeological site or a person with talent. Ví dụ : "The archeological dig yielded many exciting finds, including pottery fragments and ancient tools. " Cuộc khai quật khảo cổ đã mang lại nhiều phát hiện thú vị, bao gồm những mảnh gốm và công cụ cổ xưa. archaeology value achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tìm kiếm, phát hiện. The act of finding. Ví dụ : "The dog's happy finds brought joy to the little girl. " Những món đồ mà chú chó tìm thấy một cách thích thú đã mang lại niềm vui cho cô bé. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm thấy, bắt gặp. To encounter or discover by accident; to happen upon. Ví dụ : "While walking in the park, the little boy finds a lost dog. " Trong lúc đi dạo trong công viên, cậu bé tình cờ bắt gặp một chú chó bị lạc. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm thấy, phát hiện, gặp. To encounter or discover something being searched for; to locate. Ví dụ : "I found my car keys. They were under the couch." Tôi tìm thấy chìa khóa xe rồi. Chúng nằm ở dưới ghế sofa. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm ra, phát hiện. (ditransitive) To discover by study or experiment direct to an object or end. Ví dụ : "Water is found to be a compound substance." Người ta tìm ra nước là một hợp chất. science action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm thấy, đạt được. To gain, as the object of desire or effort. Ví dụ : "to find leisure; to find means" Tìm thấy sự thư thái; tìm được phương tiện. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm thấy, đạt được, giành được. To attain to; to arrive at; to acquire. Ví dụ : "Looks like he found a new vehicle for himself!" Hình như anh ta đã tậu được chiếc xe mới cho mình rồi! achievement action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ ra, vạch ra. To point out. Ví dụ : "He kept finding faults with my work." Anh ta cứ liên tục chỉ ra những lỗi trong công việc của tôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhận thấy, cho rằng. (ditransitive) To decide that, to discover that, to form the opinion that. Ví dụ : "I find your argument unsatisfactory." Tôi thấy lý lẽ của bạn không thỏa đáng. attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm ra, nhận thấy, thấy. To arrive at, as a conclusion; to determine as true; to establish. Ví dụ : "to find a verdict; to find a true bill (of indictment) against an accused person" Để tuyên án; Để xác nhận cáo trạng là có căn cứ đối với một bị cáo. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, chu cấp. To supply; to furnish. Ví dụ : "to find food for workmen" Cung cấp thức ăn cho công nhân. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm, chu cấp, cung cấp. To provide for Ví dụ : "He finds his nephew in money." Ông ấy chu cấp tiền bạc cho cháu trai mình. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm thấy, nhận thấy, thấy. To determine or judge. Ví dụ : "The jury finds for the defendant." Bồi thẩm đoàn phán quyết bị cáo thắng kiện. action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm, phát hiện ra. To discover game. Ví dụ : "My dog often finds squirrels in the park. " Con chó của tôi thường tìm thấy sóc trong công viên. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc