Hình nền cho horticulture
BeDict Logo

horticulture

/ˈhɔː.tɪˌkʌl.tʃə(ɹ)/ /ˈhɔɹ.tɪˌkʌl.tʃɚ/

Định nghĩa

noun

Làm vườn, nghề trồng vườn.

Ví dụ :

Niềm đam mê làm vườn của bà tôi thể hiện rõ qua những bông hoa tuyệt đẹp mà bà trồng trong vườn.