verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, đền trả, báo đáp. To pay, give in payment; repay, recompense; reward; requite. Ví dụ : "The company is yielding a bonus to its employees for their hard work this year. " Công ty đang thưởng cho nhân viên vì sự làm việc chăm chỉ của họ trong năm nay. value business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, Tạo ra, Cung cấp. To furnish; to afford; to render; to give forth. Ví dụ : "The apple tree is yielding a large harvest this year. " Năm nay, cây táo cho ra một vụ mùa bội thu. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, chịu nhường. To give way; to allow another to pass first. Ví dụ : "Yield the right of way to pedestrians." Hãy nhường đường cho người đi bộ. action attitude way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, khuất phục, đầu hàng. To give as required; to surrender, relinquish or capitulate. Ví dụ : "They refuse to yield to the enemy." Họ từ chối đầu hàng kẻ thù. action demand attitude government military law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, cung cấp, sinh ra. To give, or give forth, (anything). Ví dụ : "The apple tree in our backyard is yielding a lot of fruit this year. " Cây táo sau nhà năm nay cho ra rất nhiều quả. action process business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, khuất phục, đầu hàng. To give way; to succumb to a force. Ví dụ : "The old tree was yielding to the strong wind, bending almost to the ground. " Cây cổ thụ đang khuất phục trước cơn gió mạnh, oằn mình gần sát mặt đất. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh lợi, tạo ra lợi nhuận. To produce as return, as from an investment. Ví dụ : "Historically, that security yields a high return." Trong quá khứ, chứng khoán đó sinh lợi nhuận rất cao. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra, mang lại. To produce as a result. Ví dụ : "Adding 3 and 4 yields a result of 7." Cộng 3 và 4 sẽ cho ra kết quả là 7. outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra, Phát ra. To produce a particular sound as the result of a sound law. Ví dụ : "Indo-European p- yields Germanic f-." Trong ngữ hệ Ấn-Âu, âm "p" phát triển thành âm "f" trong ngữ hệ German. phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị biến dạng dẻo, chịu khuất phục. (of a material specimen) To pass the material's yield point and undergo plastic deformation. Ví dụ : "The metal beam started yielding under the immense weight, bending permanently out of shape. " Dầm kim loại bắt đầu bị biến dạng dẻo dưới sức nặng khủng khiếp, cong vĩnh viễn và mất đi hình dạng ban đầu. material technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, cho phép. To admit to be true; to concede; to allow. Ví dụ : "After arguing for an hour, he finally started yielding to my point of view about which movie to watch. " Sau khi tranh cãi cả tiếng đồng hồ, cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu nhượng bộ và đồng ý với ý kiến của tôi về việc xem phim nào. attitude action business law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ bảo, nhu mì, dễ khuất phục. Docile, or inclined to give way to pressure. Ví dụ : "The child was yielding and quietly agreed to share her toys with her friend. " Đứa trẻ dễ bảo và ngoan ngoãn đồng ý chia sẻ đồ chơi với bạn. character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, sự nhượng bộ. A concession. Ví dụ : "The company's final offer included a slight pay raise, a small yielding to the union's demands. " Lời đề nghị cuối cùng của công ty bao gồm một đợt tăng lương nhẹ, một sự nhượng bộ nhỏ đối với các yêu cầu của công đoàn. politics government law right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc