noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hydrocacbon A compound consisting only of carbon and hydrogen atoms. Ví dụ : "Burning natural gas, which is mostly made of hydrocarbons, provides heat for many homes. " Đốt khí đốt tự nhiên, mà phần lớn là hydrocacbon (hợp chất chỉ gồm nguyên tử cacbon và hydro), cung cấp nhiệt cho nhiều gia đình. chemistry compound substance fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc