Hình nền cho hydrometeors
BeDict Logo

hydrometeors

/ˈhaɪdroʊˌmiːtiərz/ /ˈhaɪdrəˌmiːtiərz/

Định nghĩa

noun

Mưa, tuyết và các dạng kết tủa khác.

Ví dụ :

Sau cơn bão, mặt đất phủ đầy các dạng kết tủa từ hơi nước trong khí quyển như mưa và mưa đá.