Hình nền cho vapour
BeDict Logo

vapour

/ˈveɪpər/ /ˈveɪpɔːr/

Định nghĩa

noun

Hơi, hơi nước, sương.

Ví dụ :

Sau khi tắm nước nóng xong, một lớp hơi nước dày đặc bao phủ phòng tắm nhỏ.
noun

Hơi, hơi nước, điều phù phiếm, ảo tưởng.

Ví dụ :

Những lời hứa giúp đỡ việc nhà của anh ta hóa ra chỉ là lời hứa suông gió thoảng; anh ta chẳng bao giờ thực sự làm gì cả.
noun

Sự u uất, Chứng u uất.

Ví dụ :

Sau một tuần học khó khăn ở trường, việc Sarah liên tục than vãn và lo lắng về tương lai cho thấy cô ấy có dấu hiệu bị u uất.