BeDict Logo

pane

/peɪn/ /peːn/
Hình ảnh minh họa cho pane: Mảng, miếng vải lót.
noun

Áo chẽn của hiệp sĩ rất hợp thời trang, với những mảng lụa đỏ tươi lộ ra qua mỗi đường xẻ trên lớp nhung đen.

Hình ảnh minh họa cho pane: Ô thửa, luống (cày).
noun

Người nông dân cẩn thận san phẳng từng luống cày trên ruộng lúa của mình để đảm bảo nước được phân phối đều từ kênh dẫn nước đến mương thoát nước.