Hình nền cho pane
BeDict Logo

pane

/peɪn/ /peːn/

Định nghĩa

noun

Tấm kính, ô kính.

Ví dụ :

Cái tấm kính vỡ trên cửa sổ lớp học cần được thay thế.
noun

Ví dụ :

Áo chẽn của hiệp sĩ rất hợp thời trang, với những mảng lụa đỏ tươi lộ ra qua mỗi đường xẻ trên lớp nhung đen.
noun

Ô thửa, luống (cày).

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận san phẳng từng luống cày trên ruộng lúa của mình để đảm bảo nước được phân phối đều từ kênh dẫn nước đến mương thoát nước.