BeDict Logo

precipitation

/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho precipitation: Mưa, lượng mưa, giáng thủy.
 - Image 1
precipitation: Mưa, lượng mưa, giáng thủy.
 - Thumbnail 1
precipitation: Mưa, lượng mưa, giáng thủy.
 - Thumbnail 2
noun

Lượng mưa lớn sáng nay đã làm xe buýt trường học bị trễ.