Hình nền cho precipitation
BeDict Logo

precipitation

/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The heavy precipitation delayed the school bus this morning. "
Lượng mưa lớn sáng nay đã làm xe buýt trường học bị trễ.
noun

Ví dụ :

Khi nhà hóa học thêm bạc nitrat vào dung dịch natri clorua, một chất kết tủa màu trắng đã hình thành.