noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất dễ cháy, vật liệu dễ cháy. Any inflammable substance. Ví dụ : ""The construction site had a special storage area for inflammables to prevent accidents." " Công trường xây dựng có khu vực lưu trữ đặc biệt cho các chất dễ cháy để ngăn ngừa tai nạn. fuel substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc