Hình nền cho inflammables
BeDict Logo

inflammables

/ɪnˈflæməbəlz/ /ɪnˈflæməbl̩z/

Định nghĩa

noun

Chất dễ cháy, vật liệu dễ cháy.

Ví dụ :

Công trường xây dựng có khu vực lưu trữ đặc biệt cho các chất dễ cháy để ngăn ngừa tai nạn.