Hình nền cho ingratiates
BeDict Logo

ingratiates

/ɪnˈɡreɪʃieɪts/ /ɪŋˈɡreɪʃieɪts/

Định nghĩa

verb

Lấy lòng, nịnh bợ, xu nịnh.

Ví dụ :

Người nhân viên mới tìm cách lấy lòng ông chủ bằng cách luôn đến sớm và xung phong giúp làm thêm việc.