verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót, làm mát lòng. To compliment someone, often insincerely and sometimes to win favour. Ví dụ : "The student flattered the teacher with praise about her excellent lectures, hoping for a better grade. " Cậu học sinh nịnh cô giáo bằng những lời khen về bài giảng xuất sắc của cô, với hy vọng được điểm cao hơn. communication attitude human emotion character society language word value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót, làm mát lòng. To enhance someone's vanity by praising them. Ví dụ : "The student was flattered when the teacher praised her creative writing. " Cô học sinh cảm thấy rất mát lòng khi được giáo viên khen ngợi khả năng viết văn sáng tạo của mình. emotion attitude character human person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót, làm mát lòng. To portray someone to advantage. Ví dụ : "Her portrait flatters her." Bức chân dung này vẽ cô ấy đẹp hơn so với thực tế. appearance character style attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. To encourage or cheer someone with (usually false) hope. Ví dụ : "The car salesman flattered me by saying I looked like someone who deserved a luxury vehicle, even though I knew I couldn't afford it. " Người bán xe hơi tâng bốc tôi bằng cách nói tôi trông giống như người xứng đáng có một chiếc xe sang trọng, mặc dù tôi biết mình không đủ khả năng mua nó. emotion character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãnh diện, tự hào, mát lòng. In a positive mood because of a comment or action which causes one to feel proud of oneself. Ví dụ : "She was flattered by her teacher's praise for her excellent essay. " Cô ấy cảm thấy rất hãnh diện khi được giáo viên khen bài luận xuất sắc. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc