Hình nền cho positions
BeDict Logo

positions

/pəˈzɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Vị trí, địa điểm.

Ví dụ :

Giáo viên chỉ định cho học sinh các vị trí khác nhau trong lớp học.
noun

Ví dụ :

Nhà đầu tư nắm giữ nhiều vị thế trong hợp đồng tương lai vàng, đặt cược rằng giá sẽ tăng.
noun

Ví dụ :

Việc thử các vị trí giả định khác nhau cho số còn thiếu, ví dụ như thử số 5 rồi thử số 10, đã giúp tôi giải được bài toán.