adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá mức, quá đáng, thái quá. In an inordinate manner. Ví dụ : "The child was inordinately proud of his drawing, showing it to everyone he met. " Đứa bé tự hào về bức vẽ của mình một cách thái quá, khoe nó với tất cả mọi người bé gặp. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc