Hình nền cho inordinately
BeDict Logo

inordinately

/ɪnˈɔːrdɪnətli/ /ɪnˈɔːrdənətli/

Định nghĩa

adverb

Quá mức, quá đáng, thái quá.

Ví dụ :

"The child was inordinately proud of his drawing, showing it to everyone he met. "
Đứa bé tự hào về bức vẽ của mình một cách thái quá, khoe nó với tất cả mọi người bé gặp.