Hình nền cho insecticide
BeDict Logo

insecticide

/ɪnˈsɛktɪˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng.

Ví dụ :

"The farmer used insecticide to kill the bugs eating his crops. "
Người nông dân dùng thuốc trừ sâu để diệt những con bọ đang ăn cây trồng của ông ấy.