noun🔗ShareDân da trắng theo đạo Tin Lành dòng Anh-Mỹ có địa vị cao trong xã hội. A member of the dominant American upper-class culture: a white Anglo-Saxon Protestant."The wasps at the exclusive private school often spoke of their family history with pride. "Ở trường tư thục dành riêng cho giới thượng lưu, những người thuộc dòng dõi "dân da trắng theo đạo Tin Lành dòng Anh-Mỹ có địa vị cao trong xã hội" thường tự hào kể về lịch sử gia đình mình.culturesocietypersonhistorygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNữ phi công quân sự. A member of the Women Airforce Service Pilots."During World War II, WASPs courageously flew military aircraft to free up male pilots for combat duty. "Trong thế chiến thứ hai, những nữ phi công quân sự (WASPs) đã dũng cảm lái máy bay quân sự để giải phóng phi công nam cho nhiệm vụ chiến đấu.personmilitaryhistoryjobgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareOng bắp cày, ong vò vẽ. Any of many types of stinging flying insect resembling a hornet."Example Sentence: "We had to move our picnic inside because there were too many wasps buzzing around the food." "Chúng tôi phải dời buổi dã ngoại vào trong nhà vì có quá nhiều ong bắp cày/ong vò vẽ bay vo ve xung quanh đồ ăn.insectanimalnatureorganismbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareOng bắp cày. Any of the members of suborder Apocrita, excepting the ants (family Formicidae) and bees (clade Anthophila)."While bees make honey, wasps are known for their painful stings and hunting other insects. "Trong khi ong mật làm ra mật ong, ong bắp cày lại nổi tiếng với những vết đốt đau nhức và việc săn bắt các loại côn trùng khác.animalinsectbiologynatureorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đanh đá, kẻ chua ngoa. A person who behaves in an angry or insolent way, hence waspish."The new manager wasps at anyone who makes a mistake, creating a tense atmosphere in the office. "Vị quản lý mới cứ đanh đá, chua ngoa với bất kỳ ai mắc lỗi, tạo ra một bầu không khí căng thẳng trong văn phòng.attitudecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc