Hình nền cho wasps
BeDict Logo

wasps

/wɑsps/ /wɔsps/

Định nghĩa

noun

Dân da trắng theo đạo Tin Lành dòng Anh-Mỹ có địa vị cao trong xã hội.

Ví dụ :

Ở trường tư thục dành riêng cho giới thượng lưu, những người thuộc dòng dõi "dân da trắng theo đạo Tin Lành dòng Anh-Mỹ có địa vị cao trong xã hội" thường tự hào kể về lịch sử gia đình mình.
noun

Ong bắp cày.

Any of the members of suborder Apocrita, excepting the ants (family Formicidae) and bees (clade Anthophila).

Ví dụ :

Trong khi ong mật làm ra mật ong, ong bắp cày lại nổi tiếng với những vết đốt đau nhức và việc săn bắt các loại côn trùng khác.