Hình nền cho insurrection
BeDict Logo

insurrection

/ˌɪnsəˈɹɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Khởi nghĩa, nổi dậy, bạo loạn.

Ví dụ :

Cuộc nổi dậy của học sinh chống lại những quy định nghiêm ngặt của trường đã dẫn đến việc tạm đình chỉ các lớp học.