noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phỏng vấn, người vấn đáp. One who interviews. Ví dụ : "The interviewers asked many questions about my work experience. " Những người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi. job business organization communication human work person service society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc