Hình nền cho interviews
BeDict Logo

interviews

/ˈɪntərvjuːz/ /ˈɪntərvjuz/

Định nghĩa

noun

Phỏng vấn, cuộc gặp gỡ, buổi hội kiến.

Ví dụ :

"The royal family's interviews with the press were held at Buckingham Palace. "
Những buổi hội kiến giữa hoàng gia và giới báo chí được tổ chức tại Cung điện Buckingham.
noun

Phỏng vấn, cuộc gặp mặt, buổi gặp gỡ.

Ví dụ :

Ứng viên xin việc đã trải qua nhiều cuộc phỏng vấn/buổi gặp gỡ chính thức với công ty trước khi nhận được vị trí này.