Hình nền cho invalidate
BeDict Logo

invalidate

/ˌɪnˈvæl.ɪ.deɪt/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Bằng chứng mới đã vô hiệu hóa hợp đồng mua bán căn nhà, có nghĩa là người mua không còn nghĩa vụ phải mua căn nhà đó nữa.