Hình nền cho invalidated
BeDict Logo

invalidated

/ɪnˈvælɪdeɪtɪd/ /ɪnˈvælɪˌdeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Vô hiệu hóa, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Hợp đồng bị vô hiệu hóa khi công ty không cung cấp được các dịch vụ như đã thỏa thuận.