adverb🔗ShareTrong lòng, thầm kín, tận đáy lòng. In an inward manner; on the inside or to oneself."Jacob groaned inwardly when he was called on to answer the question."Jacob thầm rên rỉ trong lòng khi bị gọi lên trả lời câu hỏi.mindcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHoàn toàn, đầy đủ. Completely, fully."He inwardly felt relieved when the test was finally over. "Trong lòng anh ấy hoàn toàn cảm thấy nhẹ nhõm khi bài kiểm tra cuối cùng cũng kết thúc.mindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc