Hình nền cho inwardly
BeDict Logo

inwardly

/ˈɪnwədli/ /ˈɪnwɚdli/

Định nghĩa

adverb

Trong lòng, thầm kín, tận đáy lòng.

Ví dụ :

"Jacob groaned inwardly when he was called on to answer the question."
Jacob thầm rên rỉ trong lòng khi bị gọi lên trả lời câu hỏi.