adjective🔗ShareKhông thể chối cãi, không thể bác bỏ, chắc chắn. Undeniable; unable to be disproved or refuted"The evidence presented in court was irrefutable; the defendant's guilt was clear. "Những bằng chứng được trình bày tại tòa là không thể chối cãi; tội của bị cáo đã quá rõ ràng.logicphilosophystatementlawqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc