Hình nền cho irrefutable
BeDict Logo

irrefutable

/ˌɪɹɪˈfjuːtəbl/

Định nghĩa

adjective

Không thể chối cãi, không thể bác bỏ, chắc chắn.

Ví dụ :

"The evidence presented in court was irrefutable; the defendant's guilt was clear. "
Những bằng chứng được trình bày tại tòa là không thể chối cãi; tội của bị cáo đã quá rõ ràng.