Hình nền cho undeniable
BeDict Logo

undeniable

/ˌʌndɪˈnaɪəbl/ /ˌʌndɪˈnaɪbl̩/

Định nghĩa

adjective

Không thể chối cãi, không thể phủ nhận, hiển nhiên.

Ví dụ :

"Some believe that there is undeniable evidence of UFOs."
Một số người tin rằng có bằng chứng hiển nhiên về sự tồn tại của UFO.