adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chối cãi, không thể phủ nhận, hiển nhiên. Irrefutable, or impossible to deny Ví dụ : "Some believe that there is undeniable evidence of UFOs." Một số người tin rằng có bằng chứng hiển nhiên về sự tồn tại của UFO. statement quality being logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc