noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn, thức ăn. Food Ví dụ : ""After a long day at school, I was really hungry for some kai." " Sau một ngày dài ở trường, tôi đói bụng và thèm đồ ăn lắm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc