adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, nhiệt tình, sâu sắc. In a keen manner. Ví dụ : "The student listened keenly to the teacher's instructions. " Cậu học sinh lắng nghe những chỉ dẫn của giáo viên một cách rất chăm chú và nhiệt tình. attitude way sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc