noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca cao, Cô ca. (naval slang) Cocoa (the drink). Ví dụ : "After a long night watch on the ship, the sailor warmed up with a mug of hot ky. " Sau một ca trực đêm dài trên tàu, người thủy thủ làm ấm người bằng một cốc cô ca nóng hổi. drink nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc