Hình nền cho landmasses
BeDict Logo

landmasses

/ˈlændˌmæsɪz/

Định nghĩa

noun

Lục địa, đại lục, khối lục địa.

Ví dụ :

"The seven continents are large landmasses on Earth. "
Bảy châu lục là những khối lục địa lớn trên Trái Đất.