Hình nền cho landmass
BeDict Logo

landmass

/ˈlænd.mæs/

Định nghĩa

noun

Lục địa, đại lục, vùng đất liền.

Ví dụ :

"Sentence: Australia is a large landmass surrounded by ocean. "
Úc là một vùng đất liền rộng lớn được bao quanh bởi đại dương.