adjective🔗ShareCao khẳng khiu, gầy nhẳng, lêu nghêu. Tall, slim, and rather ungraceful or awkward."My lanky teenage brother tripped over his own feet while trying to catch the ball. "Thằng em trai tuổi teen cao khẳng khiu của tôi vấp phải chân mình khi cố bắt bóng.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc