Hình nền cho lanky
BeDict Logo

lanky

/ˈlæŋk.i/

Định nghĩa

adjective

Cao khẳng khiu, gầy nhẳng, lêu nghêu.

Ví dụ :

Thằng em trai tuổi teen cao khẳng khiu của tôi vấp phải chân mình khi cố bắt bóng.