Hình nền cho leap
BeDict Logo

leap

/liːp/

Định nghĩa

noun

Bước nhảy, cú nhảy.

Ví dụ :

"The cat's leap over the fence was impressive. "
Cú nhảy qua hàng rào của con mèo thật ấn tượng.
noun

Bước nhảy, sự suy luận liều lĩnh.

Ví dụ :

Bước nhảy suy luận của học sinh về nguyên nhân sự kiện lịch sử đó, hay nói cách khác là sự suy luận liều lĩnh của em ấy, không được chứng minh bằng bằng chứng đã trình bày trong lớp.
noun

Ví dụ :

Ca sĩ đã thực hiện một bước nhảy quãng lớn từ nốt Đô lên nốt Sol, tạo nên hiệu ứng kịch tính trong bài hát.
noun

Nửa giạ.

Ví dụ :

Vì từ "leap" với nghĩa "nửa giạ" không có cách dịch tương đương trong tiếng Việt, chúng ta có thể diễn giải lại câu để diễn tả ý nghĩa tương tự: Để đổ đầy cái bao nhỏ, người nông dân cần hai nửa giạ lúa mì.