noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu thuốc lá dài. A type of cigarette substantially longer and thinner than normal cigarettes. Ví dụ : "I only smoke slims." Tôi chỉ hút loại thuốc lá điếu dài thôi. style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A potato farl. Ví dụ : "For breakfast, I had a slim and a cup of tea. " Sáng nay, tôi ăn một cái bánh khoai tây dẹt và một tách trà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốm yếu, gầy mòn (do AIDS). AIDS, or the chronic wasting associated with its later stages. Ví dụ : "The doctor explained that the patient's advanced HIV infection had progressed to a severe slim. " Bác sĩ giải thích rằng bệnh nhân bị nhiễm HIV giai đoạn cuối đã tiến triển thành tình trạng ốm yếu, gầy mòn nghiêm trọng do AIDS. medicine disease aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô-ca-in, bạch phiến. Cocaine. Ví dụ : "The student was caught with a small amount of slim. " Cậu sinh viên đó bị bắt vì tàng trữ một ít cô-ca-in. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm cân, thon thả. To lose weight in order to achieve slimness. Ví dụ : "To prepare for the summer, Sarah is slimming down by eating healthier foods and exercising regularly. " Để chuẩn bị cho mùa hè, Sarah đang giảm cân để thon thả hơn bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thon thả, giảm cân, thu nhỏ. To make slimmer; to reduce in size. Ví dụ : "The chef slimmed the recipe by reducing the amount of oil. " Đầu bếp đã điều chỉnh công thức cho gọn nhẹ hơn bằng cách giảm lượng dầu ăn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thon thả, mảnh khảnh. Slender, thin. Ví dụ : "The model was a slim girl with long, flowing hair. " Cô người mẫu là một cô gái có dáng người thon thả với mái tóc dài bồng bềnh. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong manh, ít ỏi. (of something abstract like a chance or margin) Very small, tiny. Ví dụ : "The slim chance of getting a promotion this year made her feel anxious. " Cơ hội mong manh được thăng chức năm nay khiến cô ấy cảm thấy lo lắng. possibility amount abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu, kém, tồi. (rural) Bad, of questionable quality; not strongly built, flimsy. Ví dụ : "A slimly-shod lad;" Một cậu bé đi đôi giày dép tồi tàn. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ranh mãnh, xảo quyệt. Sly, crafty. Ví dụ : "The teacher noticed the slim student's quiet way of getting answers right without raising their hand. " Cô giáo nhận thấy cậu học sinh ranh mãnh đó có cách lén lút trả lời đúng các câu hỏi mà không cần giơ tay. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc