Hình nền cho teenage
BeDict Logo

teenage

/ˈtiːnɪd͡ʒ/ /ˈtiːneɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Cành cây, Bụi rậm.

Ví dụ :

Người nông dân dùng cành cây và bụi rậm để dựng một hàng rào tạm quanh vườn rau.