adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống như thật, sống động như thật. Like a living being, resembling life, giving an accurate representation Ví dụ : "The robot was so lifelike, Jack could hardly tell it apart from his sister." Con robot đó giống người thật đến nỗi Jack khó mà phân biệt được nó với chị gái mình. appearance art organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc