Hình nền cho bloom
BeDict Logo

bloom

/bluːm/

Định nghĩa

noun

Hoa, bông hoa, nụ hoa.

Ví dụ :

Cây anh đào trong công viên nở đầy những bông hoa tuyệt đẹp.
verb

Nở rộ, phát triển, hưng thịnh.

Ví dụ :

Công việc kinh doanh của nữ doanh nhân trẻ đã nở rộ sau khi cô ấy áp dụng một chiến lược marketing mới.
noun

Phôi luyện, khối luyện kim.

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra phôi luyện sắt, xem xét chất lượng của nó trước khi rèn thành một chiếc móng ngựa mới.